Bảng giá lắp đặt điều hòa

Bảng Giá Lắp Đặt Điều Hòa Mới Nhất Tại Hà Nội Tháng 11/2021. Với đội ngũ thợ lắp đặt điều hòa chuyên nghiệp, uy tín, rẻ nhất Hà Nội. Hy vọng sẽ đem lại sự hài lòng cho quý khách hàng.

Bảng giá lắp đặt điều hòa tại hà nội

 Bảng giá vật tư, công lắp đặt điều hòa tại hà nội tháng 11/2021

Bảng giá lắp đặt điều hòa

STT VẬT TƯ ĐVT ĐƠN GIÁ VNĐ/Chưa VAT
1 Chi phí nhân công lắp máy    
1.1 Công suất 9.000BTU-12.000BTU Bộ 200.000
1.2 Công suất 18.000BTU - Công suất 24.000BTU Bộ 280.000
1.3 Công suất 9.000BTU-12.000BTU (máy inverter - tiết kiệm điện) Bộ 250.000
1.4 Công suất 18.000BTU-24.000BTU (máy inverter - tiết kiệm điện) Bộ 350.000
1.5 Công lắp đặt điều hòa Multi treo tường Bộ 400.000
1.6 Công lắp đặt điều hòa Multi hệ cassette áp trần và đièu hòa tủ đứng Bộ 400.000
2 Ống đồng Ruby, bảo ôn, băng cuốn (yêu cầu kỹ thuật bên dưới)   
2.1 Loại máy treo tường công suất 9.000BTU Mét 145.000
2.2 Loại máy treo tường công suất 12.000BTU Mét 160.000
2.3 Loại máy treo tường công suất 18.000BTU Mét 185.000
2.4 Loại máy treo tường công suất 24.000BTU Mét 195.000
2.5 Ống đồng đều hòa tủ đứng, muti cassette âm trần 18000BTU < 36000BTU Mét 250.000
2.6 Ống đồng cho điều hòa tủ đứng, cassette, âm trần từ 40.000 BTU Mét 420.000
2.7 Băng quấn cho máy 9000BTU - 24000BTU Mét 15.000
3 Giá đỡ cục nóng   
3.1 Loại máy treo tường công suất 9.000BTU - 12.000BTU Bộ 90.000
3.2 Loại máy treo tường công suất 18.000BTU - 24.000BTU Bộ 120.000
3.3 Giá đỡ cục nóng chân quỳ Bộ 250.000
3.4 Chân giá ngang Bộ 380.000
4 Dây điện   
4.1 Dây điện 2x1.5mm Mét 15.000
4.2 Dây điện 2x2.5mm Mét 20.000
4.3 Dây điện 2x4mm Mét 28.000
5 Ống nước   
5.1 Ống thoát nước mềm Mét 10.000
5.2 Ống thoát nước cứng PVC Ø21 Mét 20.000
5.3 Ống thoát nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn Mét 40.000
6 Chi phí khác   
6.1 Attomat 1 pha Cái 90.000
6.2 Nhân công đục tường đi ống gas, ống nước âm tường Mét 50.000
6.3 Vật tư phụ (băng dính, que hàn, đai, ốc vít, bu lông..) Bộ 50.000
6.4 Ống thoát nước điều hòa 9000BTU - 24000 BTU ( ruột mềm ○ 10 ) Mét 10.000
6.5 Ống thoát nước điều hòa tủ đứng ( ruột mềm ○ 16 )  Mét 15.000
6.6 Ống thoát nước điều hòa nhựa cứng có bảo ôn Mét 35.000
7 Chi phí phát sinh khác (nếu có)   
7.1 Chi phí thang dây Bộ 200.000
7.2 Phí dải đường ống (Trường hợp khách cấp vật tư) Mét 80.000
7.3 Bảo dưỡng máy cũ điều hòa dân dụng 9000BTU - 24000BTU Bộ 150.000
7.4 Công đục tường chân ống bảo ôn Mét 40.000
7.5 Công tháo dỡ máy cũ 9000BTU – 24000BTU Bộ 150.000
7.6 Hàn ống đồng Mối 50.000
7.7 Hút chân không ( Với máy dùng gas R32 và R410a ) Máy 150.000
7.8 Vệ sinh đường ống bằng gas Máy 150.000
7.9 Đi ống trên trần thạch cao Mét 30.000
<-->
So sánh sản phẩm